坶
Pinyin: mǔ
Tổng quan
Âm Hán Việt:mẫu,mộcTổng nét: 8Bộ:thổ 土(+5 nét) 㙁塺Không hiện chữ? Xem 壚坶 [lúmư]. Cánh đồng — Cũng đọc là Mục. Dùng như chữ Mục 牧
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | muk6 |
| Nhật Bản | BOKU |
| Chú âm | ㄇㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | miuk |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名用字。如桃園市復興區有阿坶坪。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坶mù[坶野]〈名〉古地名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同牧。【說文】朝歌南七十里地,武王與紂戰于坶野。
Thuyết Văn
朝歌南七十里地。周書曰。武王與紂戰于坶野。 从土。母聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此書序文也。今書序紂作受。坶作牧。詩大明。矢于牧野。正義引鄭書序注云。牧野、紂南郊地名。禮記及詩作㙁野。古字耳。此鄭所見詩、禮記作㙁。書序衹作牧也。許所據序則作坶。葢所傳有不同。坶作㙁者、字之增改也。每亦母聲也。 莫六切。三部。徐邈曰。牧一音茂。
【坶】(mẫu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 母 (mẫu) Phiên thiết: 莫六切 → mạc + lục Nghĩa: 朝歌nam七十里địa (đất)。周 『Kinh Thư』viết: 。武王dữ (cho)紂戰于坶野。 từ thổ (đất)。母 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㙁