坿
phụ
Hán Việt: phụ
Tổng quan
biến thể của 附[fu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | phụ |
|---|---|
| Quảng Đông | fu1 |
| Nhật Bản | FU |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | byo |
| Phản thiết | 符遇切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {phụ} [附].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「附」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 附[fu4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】防無切【集韻】馮無切,𠀤音扶。白石英也。【司馬相如·子虛賦】雌黃白坿。 又【集韻】芳無切,音敷。編木以渡。一曰庶人乗泭。或作坿。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤符遇切,音祔。【說文】益也。與附通。
Thuyết Văn
益也。 从土。付聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吕氏春秋。七月紀。坿牆垣。高注。坿讀如符。坿猶培也。十月紀。坿城郭。高注坿、益也。令高固也。按今多用附訓益。附乃附婁。讀步口切。非益義也。今附行而坿廢矣。 符遇切。古音在四部。
【坿】(phụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: 步口切 → bộ + khẩu Nghĩa: 益 vậy。 từ thổ (đất)。付 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䂤 · 附