Tổng quan

(phương ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi cũng đọc là [ya4]

垭口 · 垭口小沟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngaa3
Chú âmㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổqoh
Phản thiết烏故切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垭 垭口 垭(埡)yà(又读yā)〈方〉两山之间的狭窄地段,多用于地名山~。李家~。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) strip of land between hills|used in place names|also pr. [ya4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】於五切,音鄔,小障也。一曰庳城也。 又烏故切,音洿。野聚也。本作隝。或作塢。【埤蒼】作䃖。【舉要】堊同埡。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 垭 · 垭 · 埡 · 垭 · 埡