垻
bá
Hán Việt: bá
Tổng quan
Âm Hán Việt:báTổng nét: 10Bộ:thổ 土(+7 nét)Hình thái:⿰土貝Nét bút:一丨一丨フ一一一ノ丶Thương Hiệt: GBUC (土月山金)Unicode:U+57BBĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp an embankment; a slope over which boat pass 壩Không hiện chữ? máng nước 1. Cũng như chữ “bá” 壩. ① Cũng như chữ bá 壩. ① Đập: 攔河垻 Đập ngăn nước;② Đê, kè: 堤垻 Đê đập;③ Bãi đất bằng phẳng. Cv. 壩. Một lối…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | bá |
|---|---|
| Quảng Đông | baa3 |
| Nhật Bản | TSUTSUMI |
| Hán ngữ Trung cổ | prah |
| Phản thiết | 必駕切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {bá} [壩].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「壩」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT (used in place names) plain; flatland|(dialect) sandbar; shoal
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】博蓋切,音貝。障水堰也。今人謂堰埭曰垻。 又【廣韻】【集韻】𠀤必駕切,音霸。蜀人謂平川曰垻。【黃庭堅詩】君家冰茄白銀色,殊勝垻裏紫彭亨。一作灞䃻。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 壩 · 坝 · 壩