埄
bổng
Hán Việt: bổng · Pinyin: fēng
Tổng quan
biến thể của 埲[beng3] mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēng |
|---|---|
| Hán Việt | bổng |
| Quảng Đông | bung1 |
| Nhật Bản | HOU |
| Chú âm | ㄅㄣˇ |
| Phản thiết | 蒲幪切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bụi mù. Tục đọc là chữ {canh}. Như {sơn than đãng canh} [山灘蕩埄] vèn núi đất hoang (chỗ ruộng thuế nhẹ hơn).;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 埄fēng 1.作田界标志的土堆。
Eng
- CC-CEDICT variant of 埲[beng3]
- CC-CEDICT landmark used during the Song Dynasty (960-1279 AD)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】蒲幪切。同埲。塵起貌。
Tự hình
- Khải thư