bộ

Hán Việt: bộ · Pinyin:

Tổng quan

cảng bến tàu bến cảng đất bằng phẳng cạnh sông hoặc biển

埔心 · 埔盐 · 埔里 · 埔心乡 · 埔盐乡 · 埔里镇 · 中埔 · 内埔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbộ
Quảng Đôngbou2
Mân Nampoo
Nhật BảnHO
Chú âmㄆㄨˇ
Hán ngữ Trung cổphox

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地名用字。大埔”在广东省东北部,县名。-- 地名用字。如黄埔(在广东) 埔pǔ ⒈ 埔bù 1.地名用字。大埔县,在广东省东北。 2.见"埔头"。

Eng

  • CC-CEDICT used in place names

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư