埕
trình
Hán Việt: trình · Pinyin: chéng
Tổng quan
chai đất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Hán Việt | trình |
| Quảng Đông | cing4 |
| Mân Nam | tiânn |
| Nhật Bản | BIN |
| Chú âm | ㄔㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drieng |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái hũ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trình trình (cái hũ) [Eng: jar]
- Bảng Tra Chữ Nôm chình chình ình; chình chịch [Eng: swelling; heavy]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.小口的盛酒器具。元.李文蔚《燕青博魚》第二折:「隔壁三家醉,開埕十里香。」明.湯顯祖《牡丹亭》第八齣:「便是這酒埕子漏了,則怕酒少,煩老官兒遮蓋些。」_x000D_ 2.臺灣、大陸地區福建沿海一帶養殖海蟶、海蛤的場地。清.徐珂《清稗類鈔.動物類.動物可種》:「閩人濱海種蟶,有蟶田,亦曰蟶埕。」_x000D_ 3.沿海的鹽田。如:「鹽埕」。清.顧炎武《天下郡國利病書.福建漳州府志.鹽法考》:「土人以力畫鹽地為埕,漉海水注之,經烈日曝即成鹽。」_x000D_ 4.臺灣、閩南地區稱庭院或場地為「埕」。如:「稻埕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 埕 福建和广东沿海一带饲养蛏类的田 酒瓮名 我几时吃那开埕十里香?--高文秀《谇范叔》 埕chéng ⒈〈方〉酒瓮。 ⒉ ⒉"。
Eng
- CC-CEDICT earthen jar
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư