thì

Hán Việt: thì

Tổng quan

chuồng gà

埘鸡 · 埘轮社的 · 鸡埘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshí
Hán Việtthì
Quảng Đôngsi4
Chú âmㄕˊ
Hán ngữ Trung cổzji
Baxter-Sagartdjɨ
Hán ngữ Thượng cổdjɨ
Phản thiết辰之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 塒
  • Thiều Chửu Ổ gà. Đục tường cho gà đậu gọi là {thì}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埘(塸)shí〈古〉指鸡窝。

Eng

  • CC-CEDICT hen roost

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】市之切【正韻】辰之切,𠀤音時。鑿垣爲雞作棲曰塒。【詩·王風】君子于役,雞棲于塒。

Thuyết Văn

雞棲於垣爲塒。 从土。時聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋宫。鑿垣而棲爲塒。王風傳同。按許意與古異。連雞棲於庳垣。不必鑿穴也。 市之切。一部。

【塒】 (thì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 時 (thì) Phiên thiết: Thị chi thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kê (Con gà.) tê (Đậu) vu (Chưng. Tiếng dùng để) viên (Tường thấp.) vi (Làm. Như {hành…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 埘 · 埘 · 塒 · 埘 · 塒