miễn

Hán Việt: miễn · Pinyin:

Tổng quan

bờ cầu

桥堍 · 橋堍 · 堍桥 · 堍橋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmiễn
Quảng Đôngtou3
Nhật BảnTO
Chú âmㄊㄨˋ
Hán ngữ Trung cổthoh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vệ cầu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 靠近橋頭兩端的地方。如:「橋堍」。宋.吳文英〈西子妝慢.流水麴塵〉詞:「笑拈芳草不知名,乍淩波,斷橋西堍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堍〈名〉 桥两头靠近平地的地方 堍tù桥两头向平地倾斜的部分桥~。

Eng

  • CC-CEDICT side of bridge

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư