橋堍

qiáo tùkiều miễn

Hán Việt: kiều miễn · Pinyin: qiáo tù

Tổng quan

đầu cầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.桥头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

橋畔。《警世通言.卷一五.鈴史美婢酬秀童》:「只見小遊船上的王溜兒,在橋堍下買酒糴米。」

Cấu tạo: 橋 (kiều) + 堍 (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bờ cầu
  • Biên soạn 橋堍 iáotù n. ends of a bridge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 橋畔。《警世通言.卷一五.鈴史美婢酬秀童》:「只見小遊船上的王溜兒,在橋堍下買酒糴米。」

Eng

  • Cihui 橋堍 iáotù n. ends of a bridge

Từ liên quan

Gần nghĩa

橋東 · 桥件 · 桥体 · 橋台 · 橋墩 · 橋頭 · 桥孔 · 橋接