橋堍
kiều miễn
Hán Việt: kiều miễn · Pinyin: qiáo tù
Tổng quan
đầu cầu
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu cầu
- Cihui đầu cầu。橋頭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 橋畔。《警世通言.卷一五.鈴史美婢酬秀童》:「只見小遊船上的王溜兒,在橋堍下買酒糴米。」
Eng
- Cihui 橋堍 iáotù n. ends of a bridge