堝

guōquaNôm qua

Hán Việt: qua · Pinyin: guō · Nôm: qua

Tổng quan

Kham qua [坩堝] đồ gốm, cái nồi để nấu vàng bạc

石墨坩堝 · 一堝 · 沙堝 · 甘堝 · 這堝兒 · 這堝裏 · 那堝兒 · 這堝兒裏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguō
Hán Việtqua
Âm Nômqua
Quảng Đônggwo1
Nhật BảnRUTSUBO
Hàn Quốc과
Chú âmㄍㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổkua
Phản thiết古禾切
Thanh mẫu見
Vận戈
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kham qua [坩堝] đồ gốm, cái nồi để nấu vàng bạc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm qua qua (nồi đất) [Eng: earthen pot]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nồi sành thiêu hóng sao qua thành châu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「坩堝」條。

Eng

  • CC-CEDICT crucible

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古禾切,音戈。甘堝,所以烹煉金銀。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 埚 · 埚 · 埚