Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

(dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh (văn học) lâu đài nhỏ pháo đài

塢波塞迦 · 塢波陀耶 · 村塢 · 浮船塢 · 塢候 · 候塢 · 出塢 · 城塢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngou3
Mân Namoo1
Nhật BảnTORIDE
Hàn Quốc
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổqox
Phản thiết安古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như nói {thôn lạc} [村落]. Cũng như chữ {ổ} [隖]. Đỗ Phủ [杜甫] : {Tiền hữu độc xà, hậu mãnh hổ, Khê hành tận nhật vô thôn ổ} [前有毒蛇後猛虎,溪行盡日無村塢] (Phát Lãng Trung [發閬中]) Phía trước là rắn độc, sau hổ dữ, Đi đường khe suối cả ngày không gặp thôn xóm.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ọ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ọ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.供防守的小城堡或障蔽物。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「又築塢於郿,高厚七丈,號曰『萬歲塢』。」唐.柳宗元〈小石城山記〉:「有積石橫當其垠,其上為睥睨梁欐之形,其旁出堡塢,有若門焉。」 2.泛指四周高而中央低的地方。如:「山塢」、「船塢」。《紅樓夢》第五回:「方離柳塢,乍出花房。」 3.村落。唐.杜甫〈發閬中〉詩:「前有毒蛇後猛虎,溪行盡日無村塢。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) low area within a surrounding barrier|(literary) small castle; fort

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】安古切【集韻】【韻會】於五切,𠀤音鄔。同隖。小障也。一曰庳城。【服虔·通俗文】營居爲塢。【戴延·西征記】蠡城以南有金門塢。【後漢·安帝紀】元初元年,遣兵屯河內衝要,皆作塢壁。【後漢·董卓傳】築塢于郿,號萬歲塢。 又山阿,唐王維別墅,在輞川,有辛夷塢。又村落。【杜甫詩】前有毒蛇後猛虎,谿行盡日無村塢。 又【集韻】烏故切,音污。野聚也。本作隖。別作䃖埡。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 还 · 埡 · 嵨 · 隖 · 䃖 · 𨻑 · 坞 · 埡 · 嵨 · 鄔 · 隖 · 隝