塢

wūổNôm ổ

Hán Việt: ổ · Pinyin: wū · Nôm: ổ

Tổng quan

Tên đất ngày xưa

塢波塞迦 · 塢波陀耶 · 村塢 · 浮船塢 · 塢候 · 候塢 · 出塢 · 城塢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwū
Hán Việtổ
Âm Nômọ
Quảng Đôngou3
Mân Namoo1
Nhật BảnTORIDE
Hàn Quốc오
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqioh
Phản thiết汪胡切
Thanh mẫu影
Vận御
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như nói thôn lạc [村落]. Cũng như chữ ổ [隖]. Đỗ Phủ [杜甫] : Tiền hữu độc xà, hậu mãnh hổ, Khê hành tận nhật vô thôn ổ [前有毒蛇後猛虎,溪行盡日無村塢] (Phát Lãng Trung [發閬中]) Phía trước là rắn độc, sau hổ dữ, Đi đường khe suối cả ngày không gặp thôn xóm

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ỏ 塢 đgt. <từ cổ> quan tâm đến, đoái đến, lưu tích còn trong ỏ ê [NTN 2008: 63]. mựa ỏ [Paulus của 1895: 783]. “塢 ỏ: dédaigner” [Génibrel 1898: 577]. Thế sự: người no ổi tiết bảy, nhân tình: ai ỏ cúc mùng mười. (Ngôn chí 22.4). Am hoa ai ỏ đến ông nhàn. (Bạch Vân Am 6a)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ổ 塢 dt. luỹ, khóm. Lưu Thương đời Đường trong bài Phỏng hữu nhân giao cư có câu: “Lên nguồn vượt bến hỏi Tương Như, trúc khóm cỏ sân tựa chốn xưa.” (登原過水訪相如,竹塢莎庭似故居 đăng nguyên quá thuỷ phỏng Tương Như, trúc ổ sa đình tự cố cư). Gió nhặt đưa qua trúc ổ, mây tuôn phủ rợp thư phòng. (Thuật hứng 51.5)
  • Giản Dị Hán Nôm ủ ủ rũ, ấp ủ; ủ phân [Eng: mournful, to nurture; to compost]
  • Giản Dị Hán Nôm ọ ọ ẹ [Eng: bable]
  • Giản Dị Hán Nôm ụ đắp ụ, ụ súng [Eng: to cover with, gun emplacement]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ổ ổ chim, ổ ong [Eng: nest of bird, hatch of bee]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ọ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ọ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.供防守的小城堡或障蔽物。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「又築塢於郿,高厚七丈,號曰『萬歲塢』。」唐.柳宗元〈小石城山記〉:「有積石橫當其垠,其上為睥睨梁欐之形,其旁出堡塢,有若門焉。」 2.泛指四周高而中央低的地方。如:「山塢」、「船塢」。《紅樓夢》第五回:「方離柳塢,乍出花房。」 3.村落。唐.杜甫〈發閬中〉詩:「前有毒蛇後猛虎,溪行盡日無村塢。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) low area within a surrounding barrier, (literary) small castle; fort

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】安古切【集韻】【韻會】於五切,𠀤音隖。縣名。【左傳·隱十一年】王取鄔、劉、蔿、邘之田于鄭。【註】河南緱氏縣西南有鄔聚。 又晉地。【左傳·昭二十八年】司馬彌牟爲鄔大夫。【註】今汾州介休縣有故鄔城。 又【廣韻】哀都切【集韻】汪胡切,𠀤音烏。又【廣韻】依倨切【集韻】依據切,𠀤音飫。義𠀤同。 考證:〔【左傳·隱十一年】王取鄔劉蔿䢴之田于鄭。〕 謹照原文䢴改邘。

Thuyết Văn

大原縣。 从邑。烏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志同。前志曰。晉大夫司馬彌牟邑。按彌牟爲鄔大夫。見昭二十八年左傳。前此有鄔臧。以邑爲氏。戴先生曰。今山西汾州府介休縣縣東三十五里有故鄔城、漢縣也。其北魏之鄔城、在今介休縣東四十五里。俗譌武城。 安古切。五部。按據許字從烏。以烏爲聲甚明。此所以字林乙袪反。郭樸三蒼解詁音瘀、於庶反。闞駰音厭飫之飫、重言之也。陸氏左傳音義乃云太原縣字、從焉作鄢。誤甚。且云舊音烏戸反非。當從於庶反。夫於庶與烏戸、亦南朝魚虞斂侈之辨耳。安有是非也。

【鄔】 (ổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) , Thanh phù (聲符): 烏 (ô) Phiên thiết: An cổ thiết Thượng tự: 安 (an) , Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ử (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) nguyên (Cánh đồng. Chỗ đất b) huyền (Treo)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 还 · 埡 · 嵨 · 隖 · 䃖 · 𣃶 · 𨻑 · 坞 · 埡 · 塢 · 嵨 · 邬