村塢

thôn ổ

Hán Việt: thôn ổ

Tổng quan

thôn xóm: làng mạc/làng thôn

Cấu tạo: (thôn) + (ổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thôn xóm: làng mạc/làng thôn
  • Cihui ơi làng xóm quê mùa. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Miền thôn ổ lắng chim kêu gà gáy…«. thôn ổ thôn ổ ☆Nơi làng xóm quê mùa. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Miền thôn ổ lắng chim kêu gà gáy…«. thôn xóm; làng mạc; làng thôn。鄉人聚集居住的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 村落。唐.杜甫〈發閬中〉詩:「前有毒蛇後猛虎,溪行盡日無村塢。」

Eng

  • Cihui 村塢 ūnwù n. a village settlement M:⁴zuò