村塢

thôn ổ

Hán Việt: thôn ổ

Tổng quan

làng mạc; làng thôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

村落。唐.杜甫〈發閬中〉詩:「前有毒蛇後猛虎,溪行盡日無村塢。」

Cấu tạo: 村 (thôn) + 塢 (ổ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn a village settlement M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 村落。唐.杜甫〈發閬中〉詩:「前有毒蛇後猛虎,溪行盡日無村塢。」

Eng

  • Cihui 村塢 ūnwù n. a village settlement M:⁴zuò

other

  • Nguồn khác Nơi làng xóm quê mùa
  • Nguồn khác »Miền thôn ổ lắng chim kêu gà gáy…«

Từ liên quan

Gần nghĩa

塢堡 · 塢壁 · 塢站 · 村上 · 村人 · 村公 · 村員 · 村塾