墝
Pinyin: qiāo
Tổng quan
đất đá sỏi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāo |
|---|---|
| Quảng Đông | haau1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrau |
| Phản thiết | 丘交切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 土壤貧瘠堅硬。《三國志.卷二二.魏書.盧毓傳》:「而礁土地墝瘠,百姓窮困,毓愍之,上表徙民於梁國就沃衍,失帝意。」 [名] 貧瘠堅硬的土地。《荀子.儒效》:「相高下,視墝肥,序五種,君子不如農人。」唐.楊倞.注:「墝,薄田也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墝qiāo1.古同"硗",土壤坚硬不肥沃。
Eng
- CC-CEDICT stony soil
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】口交切【集韻】【韻會】丘交切,𠀤音敲。瘠土也。薄田曰墝。【淮南子·原道訓】舜耕歷山,田者爭處墝埆,以肥饒相讓。 又【集韻】【韻會】𠀤口敎切,音巧。土不平也。磽塙墽同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 磽 · 𫭪 · 磽