墣
Pinyin: pú
Tổng quan
Âm Hán Việt:phácTổng nét: 15Bộ:thổ 土(+12 nét)Hình thái:⿰土菐Nét bút:一丨一丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶Thương Hiệt: GTCO (土廿金人)Unicode:U+58A3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:복Âm Quảng Đông:pok3 㙸圤𡑿𡓙Không hiện chữ? Hòn đất. Nắm đất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pú |
|---|---|
| Quảng Đông | pok3 |
| Nhật Bản | TSUIKURE |
| Hàn Quốc | 복 |
| Chú âm | ㄆㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | phruk |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 土塊。《國語.吳語》:「王寐,疇枕王以墣而去之。」《淮南子.說林》:「土勝水者,非以一墣塞江也。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同圤。【說文】塊也。【楚語】楚靈王出亡,涓人疇枕之以墣。
Thuyết Văn
凷也。 从土。菐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吳語曰。㳙人疇枕王以墣。淮南書曰。土之勝水也。非以一墣塞江。 匹角切。古音在三部。
【墣】(phác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 菐 (bóc) Phiên thiết: 匹角切 → thất + góc Nghĩa: 凷 vậy。 từ thổ (đất)。菐 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 圤 · 㙸 · 𡑿 · 𡓙 · 圤