fán phiền

Hán Việt: phiền · Pinyin: fán

Tổng quan

mộ phần

墦祭 · 墦肉 · 墦间乞余 · 乞墦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Hán Việtphiền
Quảng Đôngfaan4
Nhật BảnTSUKA
Chú âmㄈㄢˉ
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết蒲袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mả.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 墳墓。《孟子.離婁下》:「卒之東郭墦間之祭者,乞其餘。」明.孫仁孺《東郭記》第二二齣:「家僮,可把禮物擺下,早出了東郭,到此墦間也。」

Eng

  • CC-CEDICT a grave

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】附袁切【集韻】【韻會】蒲袁切【正韻】符艱切,𠀤音煩。【博雅】墦埌,冢也。【孟子】東郭,墦閒之祭者。 又【集韻】鋪官切,音潘。義同。亦作墦。墦字作番下土。

Tự hình

  • Khải thư