墻
tường
Hán Việt: tường · Pinyin: qiáng1
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái tường 【Bộ】Thổ土
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiáng1 |
|---|---|
| Hán Việt | tường |
| Quảng Đông | coeng4 |
| Mân Nam | tshiong5 |
| Nhật Bản | KAKI |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ziang |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tường} [牆].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tường Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tường Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tường Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「牆」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墻qiáng1.见"墙"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 牆|墙[qiang2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
俗牆字。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 廧 · 牆 · 墙 · 墙 · 牆