壈
lẫm
Hán Việt: lẫm · Pinyin: lǎn
Tổng quan
thất vọng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎn |
|---|---|
| Hán Việt | lẫm |
| Quảng Đông | lam5 |
| Nhật Bản | ON |
| Chú âm | ㄌㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lomx |
| Phản thiết | 盧感切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khảm lẫm} [坎壈] ức uất, bất đắc chí.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lam Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bậm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bậm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 坎壈:不平、不順利。《集韻.上聲.感韻》:「壈,坎壈,不平。一曰失志也。」《楚辭.劉向.九歎.怨思》:「惟鬱鬱之憂毒兮,志坎壈而不違。」漢.王逸.注:「坎壈,不遇貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壈lǎn[坎壈]困顿,不得志。
Eng
- CC-CEDICT disappointed
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧感切,音燣。坎壈,不得志也。【楚辭·九辯】坎壈兮貧士,失職而志不平。一作廩。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡓔 · 𡒄 · 𡒄