壎
huân
Hán Việt: huân · Pinyin: xuān
Tổng quan
nhạc cụ cổ bằng sứ thổi hơi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuān |
|---|---|
| Hán Việt | huân |
| Quảng Đông | fan1 |
| Mân Nam | hun1 |
| Nhật Bản | HACHI |
| Hàn Quốc | 훈 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyan |
| Baxter-Sagart | qʰo[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰo[n] |
| Phản thiết | 吁運切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái {huân}, một thứ âm nhạc nặn bằng đất nung đỏ, dưới phẳng trên nhọn, trên chỏm một lỗ, đằng trước hai lỗ, đằng sau ba lỗ, thổi vào thì kêu. Hai người hợp tấu thì thanh điệu hài hòa. Vì thế anh em hòa thuận gọi là {huân trì} [壎箎].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壎xūn1.同"埙"。
Eng
- CC-CEDICT ancient porcelain wind-instrument
ja
- JMdict xun (ancient Chinese musical instrument resembling a clay ocarina)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:坃、壦【唐韻】況袁切【集韻】【韻會】許元切,𠀤音暄。樂器也。燒土爲之,銳上平底,形似稱錘。【白虎通】壎之言熏也。陽氣于黃泉之下,熏烝而萌也。【詩·小雅】伯氏吹壎。亦作塤。【爾雅·釋樂】大塤謂之嘂。嘂,音叫。【孫炎曰】音大如叫呼聲。【前漢·律歷志】八音,土曰塤。【禮圖】塤大如鴈卵者曰雅塤,如雞卵者曰頌塤。○按塤乃土器,不堅之物,故時俗指人慣弄虛澆者曰弄塤。【宋景祐·樂記】今大塤八孔,二前五後,一髹飾其上。 又【集韻】許云切,音熏。義同。 又吁運切,音訓。盂也。【集韻】與塤同。
Thuyết Văn
樂器也。㠯土作。 六空。 从土。熏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。 空本作孔。今正。詩。伯氏吹壎。毛傳。土曰壎。周禮小師。掌敎𡔷塤。大鄭云。塤、六孔。後鄭云。塤、燒土爲之。大如鴈卵。爾雅曰。大塤謂之嘂。白虎通曰。樂記云。壎、坎音也。在十一月。 況袁切。古音在十三部。白虎通曰。壎之爲言勳。
【壎】 (huân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 熏 (huân) Phiên thiết: Huống viên thiết Thượng tự: 況 (huống) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' Suy luận: han (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhạc (Nhạc) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy。 dĩ thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) tác (Nhấc lên. Như {chấn )。 lục (Sáu) khô…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 塤 · 坃 · 壦 · 坃 · 塤 · 壦 · 塤