壼
khổn
Hán Việt: khổn · Pinyin: kǔn
Tổng quan
hành lang cung điện bóng: khu vực dành cho phụ nữ phụ nữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǔn |
|---|---|
| Hán Việt | khổn |
| Quảng Đông | kwan2 |
| Nhật Bản | KON |
| Hàn Quốc | HO |
| Chú âm | ㄎㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuonx |
| Baxter-Sagart | kʰʷɨnʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰʷɨnʔ |
| Phản thiết | 苦本切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lối đi ở trong cung, đời sau quen dùng như chữ {khổn} [閫]. Cho nên người con gái nào có lễ phép đáng làm khuôn phép cho đời gọi là {khổn phạm} [壼範].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hũ cái hũ [Eng: pot; jar; jug]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khổn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hũ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hũ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 宮廷中的巷道。《爾雅.釋宮》:「宮中衖謂之壼。」晉.郭璞.注:「巷閤間道。」 [形] 1.屬於婦女的。如:「壼範」、「壼室」、「壼則」。唐.陳子昂〈祭外姑宇文夫人文〉:「崇嚴壼訓,芬郁母儀。」 2.寬廣。《詩經.大雅.既醉》:「其類維何?室家之壼。」漢.毛亨.傳:「壼,廣也。」
Eng
- CC-CEDICT palace corridor|fig. women's quarters|women
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤苦本切,音悃。【爾雅·釋宮】宮中衖謂之壼。【註】衖,閣道門。【詩·大雅】室家之壼。 又【正韻】音困。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠁏 · 𠁕 · 𠆊 · 𡆵 · 𡈋 · 𡔶 · 壸 · 壸 · 壸