cuī tuy

Hán Việt: tuy · Pinyin: cuī

Tổng quan

xem 夂[zhi3]

夊夊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuī
Hán Việttuy
Quảng Đôngseoi1
Nhật BảnSUINYOU
Chú âmㄙㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổchrye
Phản thiết山垂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Dáng đi chậm chạp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夊suī 1.缓行貌。参见"夊夊"。

Eng

  • CC-CEDICT see 夂[zhi3]

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】息遺切【集韻】山垂切,𠀤音衰。行遲貌。【說文】夊夊,象人兩脛有所躧也。【精薀】安行也。 又【廣韻】楚危切【集韻】初危切,𠀤音吹。義同。 又【玉篇】古文綏字。註詳糸部七畫。

Thuyết Văn

行遟曳夊夊也。 象人㒳脛有所躧也。 凡夊之屬皆从夊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也字今補。曲禮曰。行不舉足。車輪曳踵。玉藻曰。圈豚行不舉足。齊如流。注云。孔子執圭、足縮縮如有循是也。玉篇曰。詩云雄狐夊夊。今作綏。 通俗文。履不箸跟曰屣。屣同躧。躧屣古今字也。行遟者、如有所拕曳然。故象之。楚危切。玉篇思隹切。十五部。

【夊】 (tuy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 夊 (tuy (*)) Phiên thiết: Sở nguy thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 危 (nguy) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'uy' Suy luận: suy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) ốc duệ (Xem chữ {duệ} [曵].) tuy (*) tuy (*) vậy。 tượng (Con voi.) nhân (Người) lưỡng hĩnh (Cẳng chân) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 夂 · 夂 · 攵