guài quái

Hán Việt: quái · Pinyin: guài

Tổng quan

quái bát quái [Eng: the Eight Trigrams]

夬夬 · 夬決 · 剛夬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguài
Hán Việtquái
Quảng Đônggwaai2
Nhật BảnWAKERU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkruad
Baxter-Sagart[k]ʷˤret-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷˤret-s
Phản thiết古邁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quẻ {Quái}, nghĩa là quyết hẳn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 《易經》卦名。六十四卦之一。乾(☰)下兌(☱)上。象決斷之義。

Eng

  • CC-CEDICT decisive

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】古邁切【正韻】古壞切,𠀤音噲。【說文】分決也。【易·說卦】兌上乾下夬。【彖傳】夬,決也。剛決柔也。 又【集韻】古穴切,音玦。所以闓弦者。通作叏。【正字通】字彙,叏見子集又部,此重出,應刪。○按《說文》叏从又,入又部,但今經文夬从大,宜入大部,只可刪又部叏字訓註。

Thuyết Văn

分決也。 从又。象決形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易彖傳曰。夬、決也。剛決柔也。 鍇曰。、物也。丨所以決之。古賣切。十五部。

【夬】 (quái) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 又 (hựu (Lại.)) Nghĩa: phân (Chia.) quyết (Khơi) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 叏 · 𡗒 · 叏