妐
Pinyin: zhōng
Tổng quan
Âm Hán Việt:chungTổng nét: 7Bộ:nữ 女(+4 nét) 彸Không hiện chữ? 1. anh chồng2. cha chồng (văn) ① Anh chồng;② Cha chồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōng |
|---|---|
| Quảng Đông | zung1 |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyung |
| Baxter-Sagart | t-qoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | t-qoŋ |
| Phản thiết | 職容切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂:(1)用以稱丈夫的哥哥。《玉篇.女部》:「妐,夫之兄也。」(2)用以稱丈夫的姊姊。《呂氏春秋.孝行覽.遇合》:「姑妐知之,曰:『為我婦而有外心,不可畜。』因出之。」《禮記.昏義》「和於室人」句下漢.鄭玄.注:「室人,謂女妐、女叔諸婦也。」唐.孔穎達.正義:「女妐謂婿之姊也,女叔謂婿之妹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妐xùn 1.鸟张翅待飞。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】職容切【集韻】諸容切,𠀤音鍾。夫之兄也。 又關中呼夫之父曰妐。【呂覽】姑妐知之,曰:爲我婦而有外心,不可畜。
Tự hình
- Khải thư