妯
trục
Hán Việt: trục · Pinyin: zhóu
Tổng quan
chục [Eng: wives of one's brothers
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhóu |
|---|---|
| Hán Việt | trục |
| Quảng Đông | cau1 |
| Mân Nam | tik8 |
| Nhật Bản | AIYOME |
| Hàn Quốc | 축 |
| Chú âm | ㄓㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | driuk |
| Baxter-Sagart | hlrju |
| Hán ngữ Thượng cổ | hlrju |
| Phản thiết | 𨻰留切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Trục lý} [妯娌] chị em dâu. Một âm là {trừu}. Tâm động (chột dạ).;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chục [Eng: wives of one's brothers; sister-i]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trục Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chục Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chục Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chục Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「妯娌」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妯娌 两妯娌 妯zhóu 妯chōu 1.悲恸。
Eng
- CC-CEDICT used in 妯娌[zhou2 li5]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】直六切【集韻】【韻會】佇六切,𠀤音逐。【廣雅】兄弟之妻相呼曰妯娌。【揚子·方言】作築里。 又【集韻】盧谷切,音祿。【爾雅·釋詁】動也。 又徒沃切,同𠉩。又𨻰留切,音儔。義𠀤同。 又亭歷切,音廸。【揚子·方言】人不靜曰妯,秦晉曰蹇,齊宋曰妯。 又丑鳩切,音抽。心動也。【詩·小雅】憂心且妯。
Thuyết Văn
動也。 从女。由聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。憂心且妯。釋詁、毛傳皆曰。妯、動也。箋云。妯之言悼也。方言。妯、擾也。人不靜曰妯。按心部引詩憂心且怞。 徒歴切。古音在三部。廣韵丑鳩切。方言妯娌、度六切。
【妯】 (trục ⟨trừu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 由 (do) Nghĩa: động (Động) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㛩