妯娌
trục lí
Hán Việt: trục lí · Pinyin: zhóu li
Tổng quan
vợ của anh em | chị em dâu iếng chị em dâu xưng hô với nhau — Trừu. trục lí trục lí ☆Tiếng chị em dâu xưng hô với nhau — Trừu.
Nghĩa
Việt
- Cihui vợ của anh em | chị em dâu iếng chị em dâu xưng hô với nhau — Trừu. trục lí trục lí ☆Tiếng chị em dâu xưng hô với nhau — Trừu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兄弟之妻相互的稱呼。《紅樓夢》第五三回:「兩邊又鋪皮褥,讓賈母一輩的兩三個妯娌坐了。」《老殘遊記》第一六回:「我為妯娌不合,有心謀害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兄弟的妻子的合称众妯╂玻妯娌仨。
Eng
- CC-CEDICT wives of brothers; sisters-in-law
- Cihui wives of brothers; sisters-in-law