妳
nãi
Hán Việt: nãi · Pinyin: nǐ
Tổng quan
bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.) biến thể của 嬭 奶[nai3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǐ |
|---|---|
| Hán Việt | nãi |
| Quảng Đông | naai1 |
| Mân Nam | li2 |
| Nhật Bản | HAHA |
| Chú âm | ㄋㄧˇ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ {nãi} [嬭].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 母。宋.梁克家《淳熙三山志.卷四○.土俗類二.&f2f82_.png;時.元日》:「序拜:……農、販下戶:『罷』呼父,『妳』呼母,其黨類及在巳下,呼之曰『叔』、『伯』,曰『嫂』。」元. 蕭德祥《殺狗勸夫》第一折:「現如今爹爹、妳妳都亡盡,但願哥哥、嫂嫂休嗔忿。」_x000D_ [代]_x000D_ 用於女性的第二人稱。
Eng
- CC-CEDICT you (Note: In Taiwan, 妳 is used to address females, but in mainland China, it is not commonly used. Instead, 你 is used to address both males and females.)
- CC-CEDICT variant of 嬭|奶[nai3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗嬭字。又唐人呼晝睡爲黃妳。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
Dị thể: 你 · 奶 · 嬭 · 您 · 祢 · 袮 · 你 · 你 · 奶 · 嬭