姅
Pinyin: bàn
Tổng quan
kinh nguyệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàn |
|---|---|
| Quảng Đông | bun3 |
| Nhật Bản | MIMOSAGAKIZUTSUKU |
| Chú âm | ㄅㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phuanh |
| Phản thiết | 博漫切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạn Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nửa Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nửa Xuất hiện 31 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nửa Xuất hiện 17 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姅 月经 姅,媍人污也。从女,半声。--《说文》 见姅变不得侍祠。--《汉律》 姅bàn 1.指女性月经﹑生育﹑小产等。
Eng
- CC-CEDICT menstruation
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤博漫切,音半。【說文】婦人污也。【漢律】姅變不得侍祠,古者𡣕婦以敘御夫君,有月事者,以丹注面。或曰傷孕,非。
Thuyết Văn
婦人污也。 从女。半聲。 漢律曰。見姅變不得侍祠。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂月事及免身及傷孕皆是也。廣韵曰。姅、傷孕也。傷孕者、懷子傷也。 博幔切。廣韵又音判。十四部。 按見姅變、如今俗忌入產婦房也。不可以侍祭祀。內則曰夫齋則不入側室之門、正此意。漢律與周禮相爲表裏。
【姅】(nửa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 半 (bán) Phiên thiết: 博幔切 → bác + màn Nghĩa: 婦nhân (người)污 vậy。 từ nữ (nữ)。半 thanh。漢律 viết 。kiến (thấy)姅變 bất (không) 得侍祠。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư