姉
Tổng quan
biến thể cũ của 姊[zi3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ze2 |
|---|---|
| Nhật Bản | ANE |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˇ |
| Phản thiết | 祖似切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tỷ hiền tỷ [Eng: elder sister]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chị Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chị Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chị Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chị Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「姊」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 姊[zi3]
ja
- JMdict older sister|elder sister
- JMdict honorific suffix used after the name of a woman of equal or higher status
- JMdict older sister
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】將几切【集韻】【韻會】蔣兕切【正韻】祖似切姐本字【爾雅·釋親】男子謂女子先生爲姉。【釋名】姉,積也,猶日始出,積時多而明也。【詩·邶風】遂及伯姉。 又北齊太子稱生母爲姉姉。至宋則呼嫡母爲大姉姉,妻之于嫡母亦然。宋高宗母韋后,稱𡽪宗后爲大姉姉。語見【后妃本傳】。 考證:〔【爾雅·釋親】男子謂女子先生曰姉。〕 謹照原文曰姉改爲姉。
Thuyết Văn
姉入/切/帛也从糸曾/聲疾陵切/籀文繒从宰省揚雄以/爲漢律祠宗廟丹書告/繒也从糸胃/聲云貴切/綺/絲 帛也从糸曾聲疾陵切
【姉】 (tỉ ⟨chị|tỷ⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 姊 · 姊 · 姊