姆姉

Tổng quan

姆姉 MỤ CHỊ Còn gọi là Chị. Là người hầu gái (người ở) trong nhà quan. 參拾婆姆姉困干 𫡲拾仍婆官困𠮶 Sam síp bà mụ chị khổn can Hả síp nhịnh bà quan khổn gạ (L.T.K.) Ba mươi người hầu gái can ngăn cũng không nghe; năm mươi bà quan nói cũng không chịu theo.

Cấu tạo: (mỗ) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui 姆姉 MỤ CHỊ Còn gọi là Chị. Là người hầu gái (người ở) trong nhà quan. 參拾婆姆姉困干 𫡲拾仍婆官困𠮶 Sam síp bà mụ chị khổn can Hả síp nhịnh bà quan khổn gạ (L.T.K.) Ba mươi người hầu gái can ngăn cũng không nghe; năm mươi bà quan nói cũng không chịu theo.