姮
hằng
Hán Việt: hằng · Pinyin: héng
Tổng quan
tên nữ (xưa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | héng |
|---|---|
| Hán Việt | hằng |
| Quảng Đông | hang4 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 항 |
| Chú âm | ㄏㄣˊ |
| Phản thiết | 胡登切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hằng Nga} [姮娥] tương truyền Hằng Nga là vợ Hậu Nghệ [后羿], ăn cắp thuốc tràng sinh rồi chạy trốn vào mặt trăng, hóa làm con cóc. Cũng gọi tên là {Thường Nga} [嫦娥] hoặc [常娥].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hằng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hằng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「姮娥」條。
Eng
- CC-CEDICT feminine name (old)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤胡登切,音恆。女字。 又俗作姮娥。詳後娥字註。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư