sōng tung

Hán Việt: tung · Pinyin: sōng

Tổng quan

tên một nước cổ đại

娀妃 · 娀简 · 娀簡 · 有娀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōng
Hán Việttung
Quảng Đôngjung4
Nhật BảnSHUU
Chú âmㄙㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổsiung
Phản thiết息中切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Hữu Tung} [有娀] tên một bộ lạc thời cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Tây [山西] (Trung Quốc).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國名。即有娀氏。故址約在今山西省運城縣附近。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娀 古国名 娀sōng 1.有娀氏,远古氏族。参见"娀简"。

Eng

  • CC-CEDICT name of an ancient state

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】息弓切【集韻】【韻會】思融切【正韻】息中切,𠀤音嵩。有娀氏女𥳑狄,帝嚳次妃,契之母也。【詩·商頌】有娀方將,帝立子生商。

Thuyết Văn

帝高辛之妃、偰母號也。 从女。𢦦聲。 詩曰。有娀方將。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

偰見人部。高辛氏之子。堯司徒。殷之先也。商頌。天命玄鳥。降而生商。傳曰。春分玄鳥降。湯之先祖有娀氏女𥳑狄。配高辛氏帝。帝率與之祈於郊禖而生契。故本其爲天所命。以玄鳥至而生焉。按有娀、諸家說爲國名。長發鄭箋云。有娀氏之國亦始廣大。許氏偰母號者、以其國名爲之號。故長發傳曰有娀、契母也。是亦以爲號也。 息弓切。九部。

【娀】 (tung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𢦦 (𢦦) Phiên thiết: Tức cung thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 弓 (cung) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ung' Suy luận: tung (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đế (Vua.) cao (Cao. Trái lại với th) tân (Can {tân}) chi (Chưng) phi (Sánh đôi)、 tiết mẫu (Mẹ.) hào (Kêu gào) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡞨