娈
luyến
Hán Việt: luyến
Tổng quan
đẹp đẽ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luán |
|---|---|
| Hán Việt | luyến |
| Quảng Đông | lyun2 |
| Chú âm | ㄌㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyenh |
| Baxter-Sagart | [r]onʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]onʔ |
| Phản thiết | 力眷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 孌
- Thiều Chửu {Uyển luyến} [婉孌] tươi tắn. Mến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「孌」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娈 (形声。从女,羉声。本义爱好。假借义美好) 同假借义 娈,好也。--《广雅》 娈彼诸姬。--《诗·邶风·泉水》 静女其娈,贻我彤管。--《诗·邶风·静女》。毛传既有静德,又有美色。” 又如娈婉(美好的样子);娈宠(男子以色事人的人) 娈(宒)luán美好静女 其~。
Eng
- CC-CEDICT beautiful
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡢛【唐韻】力兗切【集韻】【韻會】力轉切【正韻】盧轉切,𠀤音臠。婉孌,美好貌。【詩·曹風】婉兮孌兮。又從也。 又順也,慕也。【詩·小雅】思孌季女逝兮。 又【廣韻】力眷切【集韻】【韻會】【正韻】龍眷切,𠀤音戀。義同。別作㜻。 又【集韻】盧九切,音鸞。女字。 又謨還切,音蠻。義同。
Thuyết Văn
籒文𡡗。 慕也。从女。䜌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
宋本如此。趙本、毛本刪之。因下文有孌慕也。不應複出。不知小篆之孌、爲今戀字。訓慕。籒文之孌、爲小篆之𡡗。訓順。形同義異。不嫌複見也。據全書之例。亦可𡡗後不重出。而於慕也之下益之云籒文以爲𡡗字。凡言古籒以爲某字者亦可附於某字之下。如艸篆下可出屮篆云古文艸。巧篆下可出丂篆云古文巧。其道一也。今毛詩作孌。正用籒文。 此篆在籒文爲、順也。在小篆爲今之戀、慕也。凡許書複見之篆皆不得議刪。廣韵卅三線曰。戀、慕也。孌戀爲古今字。廣韵力眷切。十四部。大徐力沇切。廣韵二十八獮此切訓美好。
【孌】 (luyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: Lực quyến thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 眷 (quyến) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộ (Mến) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㜻 · 𡡗 · 𡢛 · 𡤣 · 𡤨 · 𭒵 · 娈 · 娈 · 孌 · 娈 · 孌