tiǎn

Pinyin: tiǎn

Tổng quan

Âm Hán Việt:đĩnhTổng nét: 9Bộ:nữ 女(+6 nét)Hình thái:⿰女廷Nét bút:フノ一ノ一丨一フ丶Thương Hiệt: VNKG (女弓大土)Unicode:U+5A17Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):テイ (tei),ジョウ (jō),テン (ten)Âm Nhật (kunyomi):すらりとしてみめよい (suraritoshitemimeyoi) 婷Không hiện chữ? 𡋺綎姙Không hiện chữ? Vẻ đẹp đẽ — Tên một bệnh ở âm hộ đàn bà. Cũng gọi là Âm đỉnh

眠娗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiǎn
Quảng Đôngting5
Mân Namthann7
Nhật BảnSURARITOSHITEMIMEYOI
Hán ngữ Trung cổdeng
Phản thiết特丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娗tiǎn 1.眠娗。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】特丁切【集韻】【韻會】唐丁切,𠀤音庭。【博雅】娗娗,容也。 又【廣韻】【正韻】徒鼎切【集韻】【韻會】待鼎切,𠀤音挺。【說文】女出病也。一曰長好貌。或曰慢也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒典切,音殄。眡娗,不開通貌。【列子·力命篇】眡娗諈諉。 又【集韻】他典切,音腆。【揚子·方言】欺嫚語也。一曰偄劣。

Thuyết Văn

女出病也。 从女。廷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按病下當有容字。廣雅曰。娗娫、容也。然則謂女出而病容娗娗然也。廣韵有娗無婷。唐喬知之、杜甫詩皆用娉婷字。娉婷皆讀平聲。疑娗婷同字。長好皃。 徒鼎切。十一部。

【娗】 (ẻ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: Đồ đỉnh thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 鼎 (đỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: định (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn