Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con hầu trẻ 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 婦人賤稱。 Phụ nhân tiện xưng. (Tiếng gọi hèn mọi chỉ người phụ nữ) [Tập vận 集韻] 婢也。 Tì dã. (Đứa hầu gái) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕毐 [Quảng vận 廣韻] 許其切 Hứa kỳ thiết [Tập vận 集韻] 虛其切,音煕。 Hư kỳ thiết, âm Hy [Tập vận 集韻] 於開切,音哀。 Ư khai thiết, âm Ai 【Bộ】Nữ女

娭姐 · 娭毑 · 娭1. · 娭2. · 娭光 · 娭娛 · 娭娭 · 娭娱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngaai1
Nhật BảnTAHOMURERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổhi
Phản thiết倚亥切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.嬉戲、玩樂。《說文解字.女部》:「娭,戲也。」清.朱筠〈後哨鹿賦〉:「予不敢晏而娭,以弛予祖考之武事。」 2.移動、飛舞。《楚辭.宋玉.招魂》:「美人既醉,朱顏酡些,娭光眇視,目曾波些。」唐.皮日休〈悲摯獸〉:「苕花紛然,不吹而飛,若有物娭。」 [形] 喜悅、喜樂。唐.元結〈處規〉:「但如山林不見吾是非,吾將娭而往也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娭毑 娭āi[娭毑]〈方〉祖母。也尊称年老的妇女。 娭xī 1.嬉戏。 2.喜,乐。

Eng

  • CC-CEDICT see 娭姐[ai1 jie3], father's mother|granny (dialect)|respectful form of address for older lady

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:毐【廣韻】許其切【集韻】虛其切,𠀤音煕。婦人賤稱。 又戲也。【漢·安世房中歌】神來燕娭。 又【集韻】於開切,音哀。婢也。 又倚亥切,音唉。義同。【六書故】娭媐嬉誒通。

Thuyết Văn

戲也。 从女。矣聲。 一曰卑賤名也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

戲者、三軍之偏也。一曰兵也。嬉戲、則其餘義也。左傳。子玉曰。請與君之士戲。固以戰爲戲矣。上林賦。娭遊往來。善曰。娭許其切。然則今之嬉字也。今嬉行而娭廢矣。 遏在切。按此音非也。篇、韵皆許其切。一部。 廣韵曰。婦人賤偁。出倉頡篇。按篇、韵皆不言過在切。

【娭】 (hi ⟨ai⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: Hứa kì thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hí (Đùa bỡn.) vậy Một thuyết khác: 卑賤名也

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư