婆
bà
Hán Việt: bà · Pinyin: pó
Tổng quan
(dạng kết hợp) bà (dạng kết hợp) bà quản gia (dạng kết hợp) mẹ chồng (tiếng lóng) người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pó |
|---|---|
| Hán Việt | bà |
| Quảng Đông | po2 |
| Mân Nam | pô |
| Nhật Bản | BABA |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄆㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bua |
| Baxter-Sagart | [b]ˤa[j] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤa[j] |
| Phản thiết | 蒲禾切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bà, đàn bà già gọi là {bà}. Tục gọi mẹ chồng là {bà}. {Bà sa} [婆娑] dáng múa lòa xòa, dáng đi lại lật đật.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.老年的婦女。《廣韻.平聲.戈韻》:「婆,老母稱也。」如:「老婆婆」、「老太婆」。 2.以往對某些職業婦女的稱呼。如:「媒婆」、「產婆」、「接生婆」。 3.稱丈夫的母親。如:「婆婆」、「公婆」。《儒林外史》第三回:「婆媳兩個,都來坐著吃了飯。」 4.祖母輩。如:「外婆」、「姑婆」、「姨婆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婆娑 (形声。从女,波声。本义舞貌) 舞 婆娑,舞也。--《尔雅》 盘旋;停留 婆娑虖术艺之场,休息虖篇籍之囿。--《汉书》 分散;扶疏 风鸿洞而不绝兮,优娆娆以婆娑。--《文选·王褒·洞箫赋》 舒展 醉时眠石上,肢体自婆娑。--唐·姚合《游河阳河岸》 婆 〈名〉 年老的妇人 旧指从事某些职业的妇女 婆pó ⒈年老的妇女老太~。老~ ~。 ⒉丈夫的母亲公~。孝敬~ ~。 ⒊长两辈的亲属妇女叔~。外~。快叫~ ~。 ⒋ ①年老的妇人老~子。 ②妻。 ⒌
Eng
- CC-CEDICT (bound form) grandmother|(bound form) matron|(bound form) mother-in-law|(slang) femme (in a lesbian relationship)
ja
- JMdict old woman|joker (in old maid)
- JMdict old woman|hag|old bag
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】薄波切【集韻】蒲波切【韻會】【正韻】蒲禾切,𠀤音皤。【說文】奢也。一曰老母稱。方俗稱舅姑曰公婆。又廣西猺俗,男子老者,一寨呼之曰婆,其老婦則呼之曰公。 又黃婆,𦜉神也。養生家以𦜉能母養餘臓,名曰黃婆。 又孟婆,風神也。【楊愼曰】孟婆,宋汴京勾攔語,謂風也。 又鞞婆,琵琶名,見【搜神記】。 又梵言耆婆,華言長壽天神。梵言貧婆,華言叢林。梵言優婆塞,華言善士。𠀤見【祖庭事苑】。 又國名。闍婆國,卽瓜哇國,元遣史弼征之,封爲瓜哇國王。 又城名。蓬婆城,在吐蕃。【杜甫詩】已收滴博雲閒戍,更奪蓬婆雪外城。【說文】作媻。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㜑 · 𡟖 · 𡣩