婕
tiệp
Hán Việt: tiệp · Pinyin: jié
Tổng quan
đẹp đẽ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | tiệp |
| Quảng Đông | zip3 |
| Mân Nam | tsiap8 |
| Nhật Bản | MIMEYOI |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciep |
| Phản thiết | 七接切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tiệp dư} [婕妤] chức quan đàn bà đời xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「婕妤」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婕妤 婕jié
Eng
- CC-CEDICT used in 婕妤[jie2 yu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】卽葉切【集韻】【韻會】【正韻】卽涉切,𠀤音接。婕妤,婦官。【張衡·西京賦】增昭儀于婕妤。 又【集韻】七接切,音妾。又疾葉切,音捷。𠀤美貌。【漢書】作倢伃。義詳妤字註。
Thuyết Văn
女字也。 从女。疌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
師古漢書注曰。倢伃字或从女。其音同耳。 子葉切。八部。
【婕】(tiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 疌 (niếp) Phiên thiết: 子葉切 → tí + diệp Dị thể: Hoặc từ: 女 Nghĩa: nữ (nữ)字 vậy。 từ nữ (nữ)。疌 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 媫 · 媫