chuò sước

Hán Việt: sước · Pinyin: chuò

Tổng quan

yếu đuối mỏng manh

婥約 · 婥婥 · 婥约

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuò
Hán Việtsước
Quảng Đôngcoek3
Nhật BảnMIMEYOI
Chú âmㄔㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổchjak
Phản thiết昌約切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Sước ước} [婥約] tốt đẹp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「婥約」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 婥約|婥约[chuo4 yue1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昌約切【集韻】【韻會】【正韻】尺約切,𠀤音綽。婥約,美貌。 又【集韻】亭歷切,音狄。【說文】女病也。 又女敎切,音淖。義同。與繛綽通。

Thuyết Văn

女病也。 从女。卓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。婥約、美皃。此今字今義也。 奴敎切。二部。廣韵昌約切。

【婥】(sước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 卓 (trác) Phiên thiết: 奴敎切 → nô + giáo Nghĩa: nữ (nữ)病 vậy。 từ nữ (nữ)。卓 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư