婳
Tổng quan
tĩnh lặng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huà |
|---|---|
| Quảng Đông | waak6 |
| Nhật Bản | SHITOYAKA |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruek |
| Phản thiết | 忽麥切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT tranquil
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】胡麥切【正韻】霍虢切,𠀤音畫。【說文】靜好也。【宋玉·神女賦】旣姽嫿于幽靜兮,又婆娑于人閒。【嵆康·琴賦】輕行浮彈,明嫿𥉻惠。 又矜恃貌。【左思·魏都賦】風俗以韰惈爲嫿。【註】韰,挾也。惈,勇也。 又奔馳貌。【馬融·廣成頌】𡽪嫿霍奕,別騖分奔。 又【集韻】忽麥切,音㦎。互見心部㦎字註。
Thuyết Văn
靜好也。 从女。畫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
靜者、審也。廣韵曰。嫿、分明好皃。神女賦曰。旣姽嫿於幽靜。魏都賦曰。風俗以韰果爲嫿。 呼麥切。十六部。
【嫿】(hoạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 畫 (hoạ) Phiên thiết: 呼麥切 → hô + mạch Nghĩa: 靜好 vậy。 từ nữ (nữ)。畫 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 婳 · 婳 · 婳 · 嫿 · 婳 · 嫿