婴

yīnganhNôm anh

Hán Việt: anh · Pinyin: yīng · Nôm: anh

Tổng quan

Con trẻ mới đẻ gọi là anh. Có người nói con gái gọi là anh [嬰], con trai gọi là hài [孩]

婴儿 · 婴孩 · 婴猴 · 婴儿期 · 婴儿潮 · 婴儿的 · 婴儿车 · 婴幼儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Hán Việtanh
Âm Nômanh
Quảng Đôngjing1
Chú âmㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổqjeng
Baxter-Sagartʔeŋ
Hán ngữ Thượng cổʔeŋ
Phản thiết於京切
Thanh mẫu影
Vận清
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嬰
  • Thiều Chửu Con trẻ mới đẻ gọi là anh. Có người nói con gái gọi là anh [嬰], con trai gọi là hài [孩]. Thêm vào, đụng chạm đến. Vòng quanh, chằng chói. Như anh tật [嬰疾] mắc bệnh, bị bệnh nó chằng chói. Nguyễn Trãi [阮廌] : Quân thân nhất niệm cửu anh hoài [君親一念久嬰懷] (Đề Đông Sơn tự [題東山寺]) Một niềm trung hiếu vấn vít mãi trong lòng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm anh anh hài (đứa bé mới sinh) [Eng: new born baby]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婴 (会意。从女,賏。賏”是颈项链。本义妇女颈饰,似现代的项链) 同本义 婴,颈饰也。--《说文》 喉下称婴。--《释名》 初生的女孩 见人方引婴儿欲投之江中。--《吕氏春秋·察今》 亦泛指初生儿 人始生曰婴。--《释名》 我独泊兮,其未兆,如婴儿之未孩。--《老子》 自哂同婴孩--杜甫《山寺》 又如男婴; 女婴; 妇婴; 婴子(婴儿。又叫婴人”); 婴儿子(幼儿); 婴耄(幼儿和老人); 婴弱(幼小); 婴提(幼儿); 婴稚(幼年); 婴孺(幼儿); 婴年(少年,儿时) 婴 系到颈上; 戴 辟之,是犹使处女婴宝珠、 婴yīng ⒈初生的小孩~儿。女~。 ⒉围绕,缠绕~宝珠。~疾(被疾病缠着)卧床。 ⒊碰,触犯国富民强,敌国不敢~。

Eng

  • CC-CEDICT infant, baby

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】於盈切【集韻】伊盈切【正韻】於京切,𠀤音纓。【釋名】人始生曰嬰兒。胷前曰嬰,抱之嬰前,乳養之,故曰嬰。一曰女曰嬰,男曰孩。 又【六書故】女首飾也。嬰,所以飾也。【荀子·富國篇】處女嬰寶珠。別作瓔。 又加也。【賈誼·治安策】嬰之以芒刃。 又觸也。【韓非子·說難】龍喉下逆鱗,嬰之則殺人。 又繞也。【後漢·卓茂傳】嬰城者相望。 又縈也,絆也。【陸機詩】世網嬰吾身。【張九齡詩】形隨世網嬰。 又山名。【隋圖經】嬰山,幷州之主山。又【山海經】金星之山,多天嬰,其狀如龍骨。 又九嬰,水火之怪。【淮南子·本經訓】堯使誅九嬰于凶水之上。 又盂也。與罌通。【𥠇天子傳】黃金之嬰之屬。 又姓。晉季膺之後。別作賏。 又【集韻】於慶切,音映。關中謂孩子曰嬰。 又於正切,音郢。嬰累,弱也。一曰絆也。

Thuyết Văn

繞也。 从女賏。賏、貝連也。頸飾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作頸飾也。今正。貝部賏、頸飾也。嬰與賏非一字。則解不應同。孫綽天台山賦。方解纓絡。李引說文嬰、繞也。纓與嬰通。陸機赴洛中道作詩。世纲嬰我身。李引說文嬰、繞也。唐初本可據。繞者、纏也。一切纏繞如賏之纏頸。故其字从賏。越絕書。嬰榮楯以白璧。司馬法。大夫嬰弓。山海經。嬰以百圭百璧。謂陳之以環祭也。又燕山多嬰石。言石似玉。有符采嬰帶也。凡史言嬰城自守、皆謂以城圍繞而守也。凡言嬰兒、則嫛婗之轉語。 各本作其連也。今正。又移頸飾二字於此。此六字釋以賏會意之恉。於盈切。十一部。

【嬰】 (anh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女賏 (nữ ành) Phiên thiết: Vu doanh thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhiễu (Vòng quanh) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 孆 · 孾 · 𦦿 · 婴 · 孆 · 孾 · 婴 · 嬰 · 孾 · 婴 · 嬰