媌
Pinyin: miáo
Tổng quan
Âm Hán Việt:miêuTổng nét: 11Bộ:nữ 女(+8 nét)Hình thái:⿰女苗Nét bút:フノ一一丨丨丨フ一丨一Thương Hiệt: VTW (女廿田)Unicode:U+5A8CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:maau4 㑤㚹嫹Không hiện chữ? Ánh mắt đẹp của đàn bà — Gái đĩ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miáo |
|---|---|
| Quảng Đông | maau4 |
| Mân Nam | bâ |
| Nhật Bản | MIMEYOI |
| Hán ngữ Trung cổ | mrau |
| Phản thiết | 莫飽切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 媌miáo 1.纤美;美好。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】莫交切【集韻】謨交切,𠀤音茅。【說文】目裏好也。【揚子·方言】凡好而輕者謂之娥,關東河濟之閒謂之媌。【註】今關西人亦呼美好爲媌,閩人謂妓女爲媌。 又【集韻】莫飽切。同㚹。又眉敎切。同㑤。又謨沐切,音木。義𠀤同。
Thuyết Văn
目裏好也。 从女。苗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
目裏好者、謂好在匡之裏也。凡方言言順、言𥌣、言鑠、言盱、言揚皆謂目之好外見也。惟媌狀目裏。方言曰。媌、好也。自關而東河濟之閒謂之媌。按此謂纖細之好也。 莫交切。二部。
【媌】 (miêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 苗 (meo) Phiên thiết: Mạc giao thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: maò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) lí (Lần lót áo.) hảo (Tốt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㑤 · 㚹 · 𪝌