Tổng quan

phụ nữ mang thai (cổ)

媰妇 · 媰婦 · 媰孀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngco1
Nhật BảnHARAMU
Chú âmㄔㄨˊ
Hán ngữ Trung cổzryo
Phản thiết逡遇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT pregnant woman (archaic)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】仕于切【集韻】【韻會】崇芻切,𠀤音雛。嫠婦也。【淸河王誄】惠于媰孀。 又【集韻】窻兪切,音芻。女名。 又甾尤切,音鄒。義同。 又逡遇切,音娶。姓也。 又側救切,音皺。好貌。 又仄遇切。同𡦅。婦人妊娠也。 又鉏救切。同。義同。

Thuyết Văn

婦人妊娠也。 从女。芻聲。 周書曰。至于媰婦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

娠各本作身。今依廣韵十虞正。廣雅曰。媰、㑗也。 側鳩切。古音在四部。 梓材文。今作屬婦。許所據則壁中文也。崔子玉淸河王誄。惠於媰、孀。亦取諸古文。

【媰】(trâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 芻 (so) Phiên thiết: 側鳩切 → trắc + cưu Nghĩa: 婦nhân (người)妊娠 vậy。 từ nữ (nữ)。芻 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。至于媰婦。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡦅 · 㛀 · 㛀