pán

Pinyin: pán

Tổng quan

di chuyển

媻姍 · 媻大子 · 媻姗 · 媻娑 · 媻珊 · 媻跚 · 侈媻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpán
Quảng Đôngpun4
Nhật BảnOGORU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbua
Phản thiết薄半切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「媻姍」條。

Eng

  • CC-CEDICT to move

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】薄官切【集韻】【韻會】【正韻】蒲官切,𠀤音槃。【博雅】媻媻,往來貌。 又同婆。【說文】奢也。【博雅】老媼也。 又【集韻】薄半切,音畔。與奢義同。

Thuyết Văn

奢也。 从女。般聲。 一曰小妻也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

奢者、張也。趙注孟子、廣雅釋詁皆曰。般、大也。媻之从般、亦取大意。子虛賦。媻姍勃窣。借用此爲蹣跚字。 薄波切。按當依廣韵薄官切。古音在十四部。 小徐有此五字。廣韵同。小妻字史多有之。見漢書枚乘傳、外戚傳、佞幸傳、後書陽球傳。漢時名之不正者。

【媻】(bàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 般 (bàn) Phiên thiết: 薄波切 → bạc + ba Nghĩa: 奢 vậy。 từ nữ (nữ)。般 thanh。 Một thuyết khác: tiểu (nhỏ)妻 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư