媻姍

pán shān

Pinyin: pán shān

Tổng quan

Cấu tạo: + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng đi ẻo lả thướt tha của đàn bà. bàn san bàn san ☆Dáng đi ẻo lả thướt tha của đàn bà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參差縱橫的樣子。宋.黃庭堅〈滿庭芳.脩水濃清〉詞:「微雨過,媻姍藻荇,瑣碎浮萍。」也作「媻珊」。 2.膝行匍匐的樣子。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「於是乃群相與獠於蕙圃,媻姍勃窣,上金隄,揜翡翠,射鵕鸃,微矰出,孅繳施,弋白鵠,連鴐鵞,雙鶬下,玄鶴加。」也作「媻珊」。