yuán nguyên

Hán Việt: nguyên · Pinyin: yuán

Tổng quan

tên của một hoàng hậu

姜嫄 · 王宪嫄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtnguyên
Quảng Đôngjyun4
Mân Namguan5
Nhật BảnGEN
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổngyan
Phản thiết魚倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mẹ ông Hậu Tắc là bà {Khương Nguyên} [姜嫄].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「姜嫄」條。

Eng

  • CC-CEDICT name of an empress

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤愚袁切,音元。【說文】邰國女,周棄母家也。【詩·魯頌】赫赫姜嫄。 又魚倫切,音輑。【詩·大雅】厥初生民,時維姜嫄。○按元原嫄俱十三元韻,例可通轉。《正字通》謂朱子音叶偶誤,非。

Thuyết Văn

邰國之女、周棄母字也。 从女。原聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

邰舊作台。誤。今正。邑部曰。邰者、炎帝之後。姜姓所封。周棄外家國也。裴駰引韓詩章句曰。姜、姓。原、字。按史記作原。 愚袁切。十四部。

【嫄】 (nguyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 原 (nguyên) Phiên thiết: Ngu viên thiết Thượng tự: 愚 (ngu) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thai (Tên một nước ngày xư) quốc (Nước) chi (Chưng) nữ (Con gái.)、 chu (Khắp.…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư