嫟
Pinyin: nì
Tổng quan
intimate; close relation Âm Hán Việt:nậtTổng nét: 13Bộ:nữ 女(+10 nét)Hình thái:⿰女匿Nét bút:フノ一一一丨丨一ノ一フ一フThương Hiệt: VSTR (女尸廿口)Unicode:U+5ADFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:nik1 嬺𡠷Không hiện chữ? 暱嬺Không hiện chữ? Sát gần nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nì |
|---|---|
| Quảng Đông | nik1 |
| Nhật Bản | MIDARA |
| Phản thiết | 昵力切 |
| Thanh mẫu | 娘 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「暱」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫟nì 1.狎昵;亲近。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】昵力切,音匿。女字。一曰淫嫟也。凡相狎近者謂之嫟。與暱通。別作𡠷。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 嬺 · 𡠷 · 嬺