guī

Pinyin: guī

Tổng quan

Âm Hán Việt:quyTổng nét: 14Bộ:nữ 女(+11 nét) Âm Hàn:규Âm Quảng Đông:kwai1 𡠝𡣅𫰹Không hiện chữ? Nhỏ bé. quy doanh 嫢盈

嫢盈 · 嫢嫢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguī
Quảng Đôngkwai1
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổcie
Phản thiết勻規切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫢guī 1.细美貌。 2.见"嫢盈"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】𡛷宜切【集韻】津垂切,𠀤音觜。盈姿貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤聚惟切,音厜。細腰也。 又【集韻】勻規切,音畦。又才規切,音䔺。義𠀤同。 又【廣韻】求癸切【集韻】巨癸切,𠀤音湀。小也。秦人謂細腰曰嫢。 又胡典切,音峴。義同。 又【集韻】均窺切,音規。義同。一曰婦人審諦貌。 又規恚切,音瞡。【博雅】好也。

Thuyết Văn

媞也。 从女。規聲。讀若癸。 秦晉謂細嫢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

媞者、諦也。諦者、審也。 居隨切。十六部。 宋本如是。方言曰。嫢、笙、揫、摻皆細也。自關而西秦晉之閒謂細而有容曰嫢。

【嫢】(quy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 規 (qui) Phiên thiết: 居隨切 → cư + tuỳ | Đọc như: 癸 (quý) Nghĩa: 媞 vậy。 từ nữ (nữ)。規 thanh。 đọc như 癸。秦晉 vị (gọi là) 細嫢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡠝 · 𡣅 · 𫰹