liáo liêu

Hán Việt: liêu · Pinyin: liáo

Tổng quan

tốt thông minh chơi đùa

嫽俏 · 嫽妙 · 嫽嫽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Hán Việtliêu
Quảng Đôngliu4
Nhật BảnTAWAMURERU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết盧皓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tốt đẹp. Đùa bỡn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 遊戲、逗弄。《廣韻.平聲.蕭韻》:「嫽,相嫽戲也。」 [形] 美好。如:「嫽妙」、「嫽俏」。《文選.傅毅.舞賦》:「貌嫽妙以妖蠱兮,紅顏曄其揚華。」李善注引毛萇《詩傳》曰:「嫽,好貌。」

Eng

  • CC-CEDICT good|smart|to play

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】落蕭切【集韻】憐蕭切,𠀤音聊。【說文】女字。一曰相嫽戲也。 又【廣韻】力小切【集韻】朗鳥切,𠀤音繚。好貌。一曰戲也。 又【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤力弔切,音料。【揚子·方言】靑徐之閒謂好爲嫽。 又女名。【前漢·西域傳】馮夫人嫽,漢宮人也,善史書,乗錦車,持節和戎而歸。 又北人呼外祖母爲嫽嫽。一曰盧皓切,音老。與媼通。

Thuyết Văn

女字也。 从女。尞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵。相嫽戲也。此今義也。按毛詩傳及許人部曰。僚、好皃。葢亦可用此字。方言。釥、嫽、好也。 洛簫切。二部。

【嫽】(liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: 洛簫切 → rặc + tiêu Nghĩa: nữ (nữ)字 vậy。 từ nữ (nữ)。尞 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡢴