huì

Pinyin: huì

Tổng quan

Tổng nét: 16Bộ:nữ 女(+13 nét)Hình thái:⿰女會Nét bút:フノ一ノ丶一丨フ一丶ノ一丨フ一一Thương Hiệt: VOMA (女人一日)Unicode:U+5B12Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𫰢Không hiện chữ? 徻𫆑𥖩𣋘𡼾𡑭𠘎繪糩噲Không hiện chữ?

虬嬒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Quảng Đôngwai3
Hán ngữ Trung cổquad
Phản thiết烏括切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬒huì 1.女黑色。 2.通"荟"。兴起。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】烏外切,音懀。【說文】女黑色也。【揚子·方言】嬒,可憎也。 又烏括切,音斡。義同。 又嬻嬒,獸名。其狀如禺,文身善笑。一作幽頞。見【山海經】。

Thuyết Văn

女黑色也。 从女。會聲。 詩曰。嬒兮蔚兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

黑部曰。䵳、沃黑色也。音同義近。 古外切。十五部。 曹風𠋫人文。今詩作薈。毛傳曰。薈蔚、雲興皃。按艸部旣偁薈兮蔚兮矣。此或爲三家詩。或本作讀若詩曰薈兮蔚兮。今有舛奪。皆未可定也。

【嬒】(oại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: 古外切 → cổ + ngoại | Đọc như: 詩曰薈兮蔚兮 Nghĩa: nữ (nữ)hắc (đen)色 vậy。 từ nữ (nữ)。會 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。嬒兮蔚兮。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫰢