qiáng tường

Hán Việt: tường · Pinyin: qiáng

Tổng quan

nữ quan trong cung đình

嬙媛 · 嬙施 · 媵嬙 · 嬪嬙 · 施嬙 · 毛嬙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáng
Hán Việttường
Quảng Đôngcoeng4
Mân Namtshiong5
Nhật BảnSOBAME
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổsrik
Phản thiết慈良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một chức quan đàn bà ngày xưa. Đỗ Mục [杜牧] : {Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần} [妃嬪媵嬙, 王子皇孫, 辭樓下殿輦來於秦] (A phòng cung phú [阿房宮賦]) Các ba phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代宮廷中的女官。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「妃嬪媵嬙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬙qiáng宫廷女官名。

Eng

  • CC-CEDICT female court officials

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】在良切【集韻】慈良切,𠀤音牆。𡣕嬙,婦官名。【晉語】備𡣕嬙焉。【杜牧之·阿房宮賦】妃𡣕媵嬙。 又女名。毛嬙,古美女。又王嬙,漢元帝宮人。【樂府·原題】嬙,齊國王穰女,漢元帝宮人,後遣嫁呼韓邪單于爲閼氏,號昭君。 又【集韻】徐羊切,音詳。女字。 又殺測切,音色。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡣰 · 嫱 · 嫱 · 嫱