niǎo niệu

Hán Việt: niệu · Pinyin: niǎo

Tổng quan

mềm mại duyên dáng

夭嬝 · 娜嬝 · 娉婷嬝娜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎo
Hán Việtniệu
Quảng Đôngniu5
Nhật BảnTAOYAKA
Chú âmㄋㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổneux

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {niệu} [嫋].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 細長柔軟。通「裊」。如:「嬝娜」。 [動] 搖曳。通「裊」。明.高濂《玉簪記》第一六齣:「抱琴彈向月明中,香嬝金猊動,人在蓬萊第幾宮?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬝niǎo"袅"的异体字。

Eng

  • CC-CEDICT delicate|graceful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同嫋。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㜵 · 𮱒 · 袅 · 嫋 · 袅 · 裊