嬝

niǎoniệuNôm niễu

Hán Việt: niệu · Pinyin: niǎo · Nôm: niễu

Tổng quan

Niệu niệu [嫋嫋] (1) Tả cái dáng mềm mại nhỏ nhắn, gió nhỏ thổi cành liễu phất phơ. (2) Âm điệu du dương bất tuyệt. Như tiếng nhạc còn dìu dặt âm lại gọi là {dư…

夭嬝 · 娜嬝 · 娉婷嬝娜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎo
Hán Việtniệu
Âm Nômniệu
Quảng Đôngniu5
Nhật BảnTAOYAKA
Chú âmㄋㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổneux
Phản thiết日灼切
Thanh mẫu日

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ niệu [嫋]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 細長柔軟。通「裊」。如:「嬝娜」。 [動] 搖曳。通「裊」。明.高濂《玉簪記》第一六齣:「抱琴彈向月明中,香嬝金猊動,人在蓬萊第幾宮?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬝niǎo"袅"的异体字。

Eng

  • CC-CEDICT delicate, graceful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】奴鳥切【集韻】【韻會】【正韻】乃了切,𠀤音褭。風動貌。【楚辭·九歌】嫋嫋兮秋風。 又長弱貌。【鮑照詩】嫋嫋柳垂條。 又悠揚貌。【蘇軾·赤壁賦】餘音嫋嫋。【六書故】與裊通。俗作嬝。 又【集韻】【韻會】日灼切【正韻】如灼切,𠀤音弱。長貌。【司馬相如·上林賦】娬媚姌嫋。 又【集韻】昵格切,音蹃。又乃歷切,音溺。義𠀤同。

Thuyết Văn

㚩也。 从女。弱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九歌。嫋嫋兮秋風。王曰。嫋嫋、秋風搖木皃。按楚辭讀上聲。上林賦讀入聲。實無二義也。 形聲中有會意。奴鳥切。二部。

【嫋】(niệu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 弱 (nhược) Phiên thiết: 奴鳥切 → nô + điểu Nghĩa: 㚩 vậy。 từ nữ (nữ)。弱 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㜵 · 𮱒 · 袅 · 嫋 · 嬝 · 袅 · 裊